Bạn muốn thực hiện công việc thi công xây dựng nhà vào ngày dương lịch 18 - 5 - 2012 có Âm lịch là ngày 28 - 4 - 2012 theo can chi là ngày Kỷ Mão
Có trong các ngày tốt sau :
" Giáp Tý , Ất Sửu , Kỷ Tị , Canh Ngọ , Tân Mùi , Quý Dậu , Giáp Tuất , Ất Hợi , Quý Mùi , Giáp Thân , Nhâm Thìn , Ất Mùi , Tân Hợi , Quý Sửu , Giáp Dần , Ất Mẹo , Kỷ Mùi , Canh Thân "
Hoặc nên chọn ngày tốt tùy theo tháng như sau :
Tháng 1,2 chọn ngày Tuất , Sửu
- Tháng 3,4 chọn ngày Tý , Mẹo
- Tháng 5,6 chọn ngày Dần , Tị
- Tháng 7,8 chọn ngày Thìn , Mùi
- Tháng 9,10 chọn ngày Ngọ , Dậu
- Tháng 11,12 chọn ngày Thân , Hợi.
Các ngày phù hợp trong tháng này là :
Ngày dương lịch là Thứ Ba 22 - 5 - 2012 là ngày 2 tháng 4 năm 2012
. Theo Can chi : Ngày Quý Mùi Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn
|
| 0:00 |
Giờ: Quý Tý |
| Ngày Hoàng Đạo |
Sao: Minh Đường |
| Giờ Hoàng đạo |
Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi |
| Giờ Hắc đạo |
Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu |
| Năm |
Thuỷ |
Trường lưu |
Nước giữa dòng |
| Mùa |
Hoả |
Mùa Hạ |
Mạnh |
| Ngày |
Mộc |
Dương liễu |
Gỗ dương liễu |
| Tuổi xung năm |
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần |
| Tuổi xung ngày |
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ |
| Tiết khí |
Giữa : Tiểu mãn ( Lúa kết hạt )
và Mang chủng ( Chòm sao tua rua mọc ) |
| Sao |
Vĩ |
Vĩ hỏa Hổ |
| Ngũ hành |
Hoả |
Chủ trì :3 |
| Động vật |
con Hổ |
Diễn giải |
| Trực |
Mãn |
Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phú, xấu với các việc khác (vì trùng sao xấu) |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần |
Đông Nam |
| Tài thần |
Tây Bắc |
|
| Cát tinh |
Diễn giải |
| Ích Hậu |
Tốt mọi việc, nhất là giá thú |
| Lộc khố |
Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch |
| Nguyệt Tài |
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch |
| Thiên Ân |
Tốt mọi việc |
| Thiên Phú |
Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng |
| Thiên Phúc |
Tốt mọi việc |
| Sát tinh |
Kỵ |
Ghi chú |
| Cửu không |
Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương |
| Hoả tinh |
Xấu với lợp nhà, làm bếp |
| Không phòng |
Kỵ giá thú |
| Long thần hành |
Kỵ đi thuyền |
| Nguyệt Yếm đại hoạ |
Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Phủ đầu dát |
Kỵ khởi tạo |
| Quả tú |
Xấu với giá thú |
| Tam tang |
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng |
| Thiên Cẩu ( Thổ ôn) |
Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự |
| Thiên tặc |
Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương |
| Xúc Thủy Long |
Qua sông, đi thuyền, bắt cá | | |
| Chu Tước |
Hắc Đạo |
 |
| 1:00 |
Giờ: Giáp Sửu |
| Kim Quỹ |
Hoàng Đạo |
|
| 3:00 |
Giờ: Ất Dần |
| Kim Đường ( Bảo Quang) |
Hoàng Đạo |
|
| 5:00 |
Giờ:Bính Mão |
| Bạch Hổ |
Hắc Đạo |
|
| 7:00 |
Giờ: Đinh Thìn |
| Ngọc Đường |
Hoàng Đạo |
|
| 9:00 |
Giờ: Mậu Tỵ |
| Thiên Lao |
Hắc Đạo |
|
| 11:00 |
Giờ: Kỷ Ngọ |
| Nguyên Vũ |
Hắc Đạo |
|
| 13:00 |
Giờ: Canh Mùi |
| Tư Mệnh |
Hoàng Đạo |
|
| 15:00 |
Giờ: Tân Thân |
| Câu Trận |
Hắc Đạo |
|
| 17:00 |
Giờ: Nhâm Dậu |
| Thanh Long |
Hoàng Đạo |
|
| 19:00 |
Giờ: Quý Tuất |
| Minh Đường |
Hoàng Đạo |
|
| 21:00 |
Giờ: Hợi |
|
|
|
| 23:00 |
Giờ: Quý Tý |
| Chu Tước |
Hắc Đạo |